họa căn

họa căn

Thói quen chi tiêu phung phí là họa căn của sự phá sản.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nguyên nhân, mầm mống của tai họa: Chỉ những yếu tố, hành động hoặc tình huống tiềm ẩn có thể dẫn đến những điều không may, rủi ro hoặc tai ương trong tương lai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thói quen chi tiêu phung phí họa căn của sự phá sản.
    • Sự bất hòa nhỏ trong gia đình nếu không được hóa giải có thể trở thành họa căn cho sự tan vỡ sau này.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gây dựng họa căn": tạo ra nguyên nhân cho tai họa.
    • Việc không tuân thủ pháp luật chính gây dựng họa căn cho bản thân.
  • "họa căn đã gieo": chỉ mầm mống tai họa đã được tạo ra, chỉ chờ cơ hội để phát tác.
    • Những mâu thuẫn tích tụ lâu ngày, họa căn đã gieo, khó tránh khỏi tranh chấp.
Biến thể từ gần giống
  • Tai họa (danh từ): điều rủi ro, bất hạnh lớn xảy đến.
  • Nguyên căn (danh từ): nguồn gốc, căn nguyên sâu xa (có thể dùng cho cả điều tốt lẫn xấu).
  • Mầm mống (danh từ): cái mới bắt đầu nảy sinh, thường theo nghĩa tiêu cực (mầm mống bệnh tật, mầm mống chia rẽ).
Từ đồng nghĩa
  • Căn nguyên tai họa: nguồn gốc của tai họa.
  • Mầm họa: mầm mống của tai họa.
Thành ngữ liên quan
  • "Gieo gió gặt bão": làm điều xấu thì sẽ gặp điều xấu. Hành động xấu chính họa căn cho quả báo sau này.
    • Hắn lừa đảo người khác, giờ bị pháp luật trừng trị, đúng gieo gió gặt bão.